Thứ bảy, 17 Tháng 4 2021

Từ vựng tiếng Anh nói về máy tính và mạng internet

Chuyên mục: Thuật ngữ

Học từ vựng tiếng anh thông dụng chủ đề máy tính và một số cụm động từ về thao tác sử dụng máy tính và internet dành cho những ai làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, nhân viên văn phòng.

 

Từ vựng tiếng Anh nói về máy tính và mạng internet

 

Dưới dây là một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến máy tính và mạng Internet.

Thiết bị máy tính laptop

máy tính xách tay

desktop computer (thường viết tắt là desktop)

máy tính bàn

tablet computer (thường viết tắt là tablet)

máy tính bảng

PC (viết tắt của personal computer)

máy tính cá nhân

screen

màn hình

keyboard

bàn phím

mouse

chuột

monitor

phần màn hình

printer

máy in

wireless router

bộ phát mạng không dây

cable

dây

hard drive

ổ cứng

speakers

loa

power cable

cáp nguồn

Thư điện tử

email

email/thư điện tử

to email

gửi email

to send an email

gửi

email address

địa chỉ email

username

tên người sử dụng

password

mật khẩu

to reply

trả lời

to forward

chuyển tiếp

new message

thư mới

attachment

tài liệu đính kèm

Sử dụng máy tính

to plug in

cắm điện

to unplug

rút điện

to switch on hoặc to turn on

bật

to switch off hoặc to turn off

tắt

to start up

khởi động máy

to shut down

tắt máy

to restart

khởi động lại

Mạng Internet

the Internet

internet

website

trang web

broadband internet Các từ hữu ích khác

file

tệp tin

folder

thư mục

document

văn bản

hardware

phần cứng

software

phần mềm

network

mạng lưới

to scroll up

cuộn lên

to scroll down

cuộn xuống

to log on

đăng nhập

to log off

đăng xuất

space bar

phím cách

virus

vi rut

antivirus software

phần mềm chống vi rut

processor speed

tốc độ xử lý

memory

bộ nhớ

word processor

chương trình xử lý văn bản

database

cơ sở dữ liệu

spreadsheet

bảng tính

to print

in

to type

đánh máy

lower case letter

chữ thường

upper case letter hoặc capital letter

chữ in hoa

hoặc broadband

mạng băng thông rộng

ISP (viết tắt của internet service provider)

ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)

firewall

tưởng lửa

web hosting

dịch vụ thuê máy chủ

wireless internet hoặc WiFi

không dây

to download

tải xuống

to browse the Internet

truy cập internet

   
 

Logo biểu tượng máy tính HTL Computer tỉnh Kon Tum Việt Nam

Máy Tính HTL