Từ vựng tiếng Anh máy tính và mạng internet
Thứ bảy, 15 Tháng 5 2021

Từ vựng tiếng Anh máy tính và mạng internet

Chuyên mục: Thuật ngữ

Thuật ngữ tiếng Anh thuộc chủ đề chuyên nghành máy tính CNTT IT, phần cứng, phần mềm  và mạng internet

Học từ vựng tiếng anh thông dụng chủ đề máy tính và một số cụm động từ về thao tác sử dụng máy tính và internet dành cho những ai làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, nhân viên văn phòng.

 

Từ vựng tiếng Anh nói về máy tính và mạng internet

 

Dưới dây là một số thuật ngữ tiếng Anh liên quan đến máy tính và mạng Internet.

Thiết bị máy tính laptop

máy tính xách tay

desktop computer (thường viết tắt là desktop)

máy tính bàn

tablet computer (thường viết tắt là tablet)

máy tính bảng

PC (viết tắt của personal computer)

máy tính cá nhân

 

screen

màn hình

keyboard

bàn phím

mouse

chuột

monitor

phần màn hình

printer

máy in

wireless router

bộ phát mạng không dây

 

cable

dây

hard drive

ổ cứng

speakers

loa

power cable

cáp nguồn

 

Thư điện tử

email

email/thư điện tử

to email

gửi email

to send an email

gửi

email address

địa chỉ email

username

tên người sử dụng

password

mật khẩu

to reply

trả lời

to forward

chuyển tiếp

new message

thư mới

attachment

tài liệu đính kèm

 

 

Sử dụng máy tính

to plug in

cắm điện

to unplug

rút điện

to switch on hoặc to turn on

bật

to switch off hoặc to turn off

tắt

to start up

khởi động máy

to shut down

tắt máy

to restart

khởi động lại

 

Broadband internet Các từ hữu ích khác

file tệp tin
folder thư mục
document văn bản
hardware phần cứng
software phần mềm
network mạng lưới
to scroll up cuộn lên
to scroll down cuộn xuống
to log on đăng nhập
to log off đăng xuất
space bar phím cách
virus vi rut
antivirus software phần mềm chống vi rut
processor speed tốc độ xử lý
memory bộ nhớ
word processor chương trình xử lý văn bản
database cơ sở dữ liệu
spreadsheet bảng tính
to print in
to type đánh máy
lower case letter chữ thường
upper case letter hoặc capital letter chữ in hoa

 

ISP (viết tắt của internet service provider) ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
firewall tưởng lửa
web hosting dịch vụ thuê máy chủ
wireless internet hoặc WiFi không dây
to download tải xuống

 

 

Logo biểu tượng máy tính HTL Computer tỉnh Kon Tum Việt Nam

Máy Tính HTL