Mã bưu chính (Zip Postal Code) 63 tỉnh Việt Nam
Thứ bảy, 15 Tháng 5 2021

Mã bưu chính (Zip Postal Code) 63 tỉnh Việt Nam

Chuyên mục: Kiến thức tổng hợp

Mã Zip Postal code 6 số mới của 63 tỉnh Việt Nam 2021 Code), mã bưu điện và mã Bưu chính Zip/Postal code các tỉnh Việt Nam

Mã bưu chính (Zip Postal Code) 63 tỉnh Việt Nam

 

Mã Zip code là gì?

Mã Zip Postal code (hoặc mã bưu chính, postal code, zip code, post code…) là hệ thống mã được quy định bởi liên hiệp bưu chính toàn cầu mã này giúp định vị khu vực khi chuyển thư/bưu phẩm đến người nhận. Ở Việt Nam hiện nay theo thông tư mới nhất 2015 thì mã zip code bao gồm 6 chữ số trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Lưu ý: Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn cho rằng mã zip code quê hương mình là 084, +84. Đó là mã vùng điện thoại không phải mã bưu chính

– Postal Code: Mã bưu chính

– ZIP code (Mã vùng của Bưu Điện)

– Area code (Mã vùng điện thoại của một tỉnh)

– Country code (Mã vùng điện thoại của một nước) – (Việt Nam là 084)

Cấu trúc mã bưu chính mới của Việt Nam gồm 6 số như sau:

- 2 chữ số đầu tiên là mã của tỉnh ( TP.HCM là 70; Hà Nội là 10 ).

- 2 số tiếp theo là mã của quận , huyện, thị xã….

- Số thứ 5 là phường, xã, thị trấn.

- Số thứ 6 là cụ thể vị trí.

Nếu bạn đăng ký thông tin ở những website nước ngoài hoặc trong quá trình chuyển nhận hàng, mua bán hàng nước ngoài bạn thường được yêu cầu cung cấp mã zip code của địa phương bạn đang sinh sống, dưới đây là list các mã bưu chính của Việt Nam mới nhất 6 số ( trước đây là 5 số )

STT

TỈNH/TP

ZIPCODE

1

An Giang

880000

2

Bà Rịa Vũng Tàu

790000

3

Bạc Liêu

260000

4

Bắc Kạn

960000

5

Bắc Giang

220000

6

Bắc Ninh

790000

7

Bến Tre

930000

8

Bình Dương

590000

9

Bình Định

820000

10

Bình Phước

830000

11

Bình Thuận

800000

12

Cà Mau

970000

13

Cao Bằng

270000

14

Cần Thơ

900000

15

Đà Nẵng

550000

16

Điện Biên

380000

17

Đắk Lắk

630000

18

Đắc Nông

640000

19

Đồng Nai

810000

20

Đồng Tháp

870000

21

Gia Lai

600000

22

Hà Giang

310000

23

Hà Nam

400000

24

Hà Nội

100000

25

Hà Tĩnh

480000

26

Hải Dương

170000

27

Hải Phòng

180000

28

Hậu Giang

910000

29

Hòa Bình

350000

30

TP. Hồ Chí Minh

700000

31

Hưng Yên

160000

32

Khánh Hoà

650000

33

Kiên Giang

920000

34

Kon Tum

580000

35

Lai Châu

390000

36

Lạng Sơn

240000

37

Lào Cai

330000

38

Lâm Đồng

670000

39

Long An

850000

40

Nam Định

420000

41

Nghệ An

460000 - 470000

42

Ninh Bình

430000

43

Ninh Thuận

660000

44

Phú Thọ

290000

45

Phú Yên

620000

46

Quảng Bình

510000

47

Quảng Nam

560000

48

Quảng Ngãi

570000

49

Quảng Ninh

200000

50

Quảng Trị

520000

51

Sóc Trăng

950000

52

Sơn La

360000

53

Tây Ninh

840000

54

Thái Bình

410000

55

Thái Nguyên

250000

56

Thanh Hoá

440000 - 450000

57

Thừa Thiên Huế

530000

58

Tiền Giang

860000

59

Trà Vinh

940000

60

Tuyên Quang

300000

61

Vĩnh Long

890000

62

Vĩnh Phúc

280000

63

Yên Bái

320000

 

Logo biểu tượng máy tính HTL Computer tỉnh Kon Tum Việt Nam

Máy Tính HTL