Các nước và vùng lãnh thổ theo từng châu lục
Chủ nhật, 01 Tháng 8 2021

Các nước và vùng lãnh thổ theo từng châu lục

Chuyên mục: Kiến thức tổng hợp

Danh mục các nước (Quốc gia) và lãnh thổ phân theo khu vực địa lý

Bảng tiếng Việt và tiếng Anh các nước trên thế giới cập nhật bởi Liên Hiệp Quốc năm 2007 (UN 2007)

 

Các nước và vùng lãnh thổ theo từng châu lục

 

 Danh sách tên các nước trên thế gới bằng tiếng Việt và tiếng Anh phân theo vùng địa lý

STT

Nước/Vùng lãnh thổ

Country/Territory

 

Châu á

Asia

 

Đông á

Eastern asia

1

Trung Quốc

China

2

Đài Loan

Taiwan

3

Hồng Kông

Hong Kong, China

4

Ma Cao

Macau

5

CHDCND Triều tiên

Democratic People's Republic of Korea

6

Nhật Bản

Japan

7

Mông Cổ

Mongolia

8

Hàn Quốc

Republic of Korea

     
 

Trung nam á

South-central Asia

9

Ap-ga-ni-xtan

Afghanistan

10

Băng-la-đet

Bangladesh

11

Bu-tan

Bhutan

12

Ấn độ

India

13

I-ran

Iran (Islamic Republic of)

14

Ca-dăc-xtan

Kazakhstan

15

Kiêc-gi-ki-xtan

Kyrgyzstan

16

Man-đi-vơ

Maldives

17

Nê-pan

Nepal

18

Pa-ki-xtan

Pakistan

19

Xri-lan-ka

Sri Lanka

20

Tat-ji-ki-xtan

Tajikistan

21

Tuốc-mê-ni-xtan

Turkmenistan

22

U-zơ-bê-ki-xtan

Uzbekistan

     
 

Đông nam á

South-eastern Asia

23

Bru-nây

Brunei Darussalam

24

Căm-pu-chia

Cambodia

25

In-đô-nê-xi-a

Indonesia

26

Lào

Lao People's Democratic Republic

27

Ma-lai-xi-a

Malaysia

28

My-an-ma

Myanmar

29

Phi-lip-pin

Philippines

30

Xinh-ga-po

Singapore

31

Thái Lan

Thailand

32

Đông Ti-mo

East Timor

33

Việt Nam

Viet Nam

     
 

Tây á

Western Asia

34

Ac-mê-ni-a

Armenia

35

A-dec-bai-zan

Azerbaijan

36

Ba-ren

Bahrain

37

Síp

Cyprus

38

Gru-di-a

Georgia

39

I-rắc

Iraq

40

I-xra-en

Israel

41

Joóc-đa-ni

Jordan

42

Cô-oét

Kuwait

43

Li-băng

Lebanon

44

Palestine

Palestinian Territories

45

Ô-man

Oman

46

Qua-ta

Qatar

47

Ả-rập Xê-ut

Saudi Arabia

48

Xy-ri

Syrian Arab Republic

49

Thổ-nhĩ-kỳ

Turkey

50

Các tiểu VQ ả-rập Thống Nhất

United Arab Emirates

51

Y-ê-men

Yemen

     
 

Châu âu

Europe

 

Đông âu

Eastern Europe

52

Bê-la-rut

Belarus

53

Bun-ga-ri

Bulgaria

54

Séc

Czech Republic

55

Hun-ga-ri

Hungary

56

Ba-lan

Poland

57

Môn-đô-va

Republic of Moldova

58

Ru-ma-ni

Romania

59

Liên bang Nga

Russian Federation

60

Slô-va-ki-a

Slovakia

61

U-crai-na

Ukraine

     
 

Bắc âu

Northern Europe

62

Đan-mạch

Denmark

63

Et-xtô-ni-a

Estonia

64

Đảo Fa-ê-rô

Faeroe Islands

65

Phần-lan

Finland

66

Ai-xơ-len

Iceland

67

Ai-len

Ireland

68

Lat-vi-a

Latvia

69

Lit-va

Lithuania

70

Na-uy

Norway

71

Đảo Svan-bat và Jan-may-en

Svalbard and Jan Mayen Islands

72

Thuỵ-điển

Sweden

73

Anh

United Kingdom

     
 

Nam âu

Southern Europe

74

An-ba-ni

Albania

75

An-đô-ra

Andorra

76

Bô-xnhi-a Hec-xê-gô-vi-na

Bosnia and Herzegovina

77

Crô-at-ti-a

Croatia

78

Gi-bran-ta

Gibraltar

79

Hy-lạp

Greece

80

Tòa Thánh Va-ti-căng

Holy See

81

I-ta-li-a

Italy

82

Man-ta

Malta

83

Môn-tê-nê-grô

Montenegro

84

Bồ Đào Nha

Portugal

85

Xan-ma-ri-nô

San Marino

86

Sec-bi-a

Serbia

87

Slô-ven-nhi-a

Slovenia

88

Tây Ban Nha

Spain

89

Ma-xê-đô-ni-a (CH Nam Tư cũ)

Macedonia

     
 

Tây âu

Western Europe

90

áo

Austria

91

Bỉ

Belgium

92

Pháp

France

93

Đức

Germany

94

Lech-ten-sten

Liechtenstein

95

Luc-xăm-bua

Luxembourg

96

Mô-na-cô

Monaco

97

Hà Lan

Netherlands

98

Thuỵ Sĩ

Switzerland

     
 

Châu phi

Africa

 

Đông phi

Eastern Africa

99

Bu-run-đi

Burundi

100

CHLB Cô-mo

Comoros

101

Gi-bu-ti

Djibouti

102

Ê-ri-trê-a

Eritrea

103

Ê-ti-ô-pi

Ethiopia

104

Kê-ni-a

Kenya

105

Ma-đa-ga-xca

Madagascar

106

Ma-la-uy

Malawi

107

Mô-ri-tuyt

Mauritius

108

Mô-dăm-bic

Mozambique

109

Rê-uy-ni-ông

Reunion

110

Ru-an-đa

Rwanda

111

Xây-sen

Seychelles

112

Xô-ma-li

Somalia

113

U-gan-đa

Uganda

114

Tan-da-ni-a

United Republic of Tanzania

115

Dăm-bi-a

Zambia

116

Dim-ba-bu-ê

Zimbabwe

     
 

Trung phi

Middle Africa

117

Ăn-gô-la

Angola

118

Ca-mơ-run

Cameroon

119

Cộng hoà Trung phi

Central African Republic

120

Sát

Chad

121

Công-gô

Congo

122

CHDC Công gô

Democratic Republic of the Congo

123

Ghi-nê Xích đạo

Equatorial Guinea

124

Ga-bông

Gabon

125

Xao-tô-mê và Prin-xi-pê

Sao Tome and Principe

     
 

Bắc phi

Northern Africa

126

An-giê-ri

Algeria

127

Ai-cập

Egypt

128

Li-bi

Libyan Arab Jamahiriya

129

Ma-rốc

Morocco

130

Xu-đăng

Sudan

131

Tuy-ni-di

Tunisia

132

Tây Sa-ha-ra

Western Sahara

     
 

Nam phi

Southern Africa

133

Bôt-xoa-na

Botswana

134

Lê-xô-thô

Lesotho

135

Na-mi-bi-a

Namibia

136

Nam-phi

South Africa

137

Xoa-di-len

Swaziland

     
 

Tây phi

Western Africa

138

Bê-nanh

Benin

139

Buốc-ki-na-fa-xô

Burkina Faso

140

Cộng hoà Cáp-ve

Cape Verde

141

Cốt-đi-voa (Bờ biển Ngà)

Cote d'Ivoire

142

Găm-bi-a

Gambia

143

Ga-na

Ghana

144

Ghi-nê

Guinea

145

Ghi-nê Bit-xao

Guinea-Bissau

146

Li-bê-ri-a

Liberia

147

Mali

Mali

148

CH Hồi giáo Mô-ri-ta-ni

Mauritania

149

Ni-giê

Niger

150

Ni-giê-ri-a

Nigeria

151

Xanh Hê-len

Saint Helena

152

Xê-nê-gan

Senegal

153

Xi-ê-ra Lê-ông

Sierra Leone

154

Tô-gô

Togo

     
 

Châu mỹ

America

 

Mỹ latinh và vùng Caribê

Latin America and the Caribbean

     
 

Liên hiệp QG vùng vịnh Caribê

Caribbean

155

An-ghi-la

Anguilla

156

Ang-ti-goa và Bác-bu-đa

Antigua and Barbuda

157

A-ru-ba

Aruba

158

Ba-ha-ma

Bahamas

159

Bac-ba-đot

Barbados

160

Đảo Vơ-gin (thuộc Anh)

British Virgin Islands

161

Đảo Cai-man

Cayman Islands

162

Cu-ba

Cuba

163

Đô-mi-ni-ca-na

Dominica

164

CH Đô-mi-ni-ca-na

Dominican Republic

165

Grê-na-đa

Grenada

166

Goa-đơ-lúp

Guadeloupe

167

Hai-i-ti

Haiti

168

Ja-mai-ca

Jamaica

169

Mac-ti-nich

Martinique

170

Môn-xê-rat

Montserrat

171

Ne-dơ-lân an-tin-lơ

Netherlands Antilles

172

Pu-ec-tô-ri-cô

Puerto Rico

173

Liên bang Xan-kit và Nê-vi

Saint Kitts and Nevis

174

Xan-ta-lu-xi-a

Saint Lucia

175

Xan Vin-xăng và Grê-na-đin

Saint Vincent and the Grenadines

176

Tri-ni-đát và Tô-ba-gô

Trinidad and Tobago

177

Tớc-cơ và Cai-cốt

Turks and Caicos Islands

178

Vơ-gin (thuộc Mỹ)

United States Virgin Islands

     
 

Trung Mỹ

Central America

179

Be-li-zơ

Belize

180

Côt-xta-ri-ca

Costa Rica

181

En-xan-va-đo

El Salvador

182

CH Goa-tê-ma-la

Guatemala

183

Hon-đu-rat

Honduras

184

Mê-hi-cô

Mexico

185

Ni-ca-ra-goa

Nicaragua

186

Pa-na-ma

Panama

     
 

Nam mỹ

South America

187

Ac-hen-ti-na

Argentina

188

Bô-li-vi-a

Bolivia

189

Bra-xin

Brazil

190

Chi-lê

Chile

191

Cô-lôm-bi-a

Colombia

192

Ê-cu-a-đo

Ecuador

193

Đảo Phooc-lan

Falkland Islands (Malvinas)

194

Gui-an (Pháp)

French Guiana

195

Guy-a-na

Guyana

196

Pa-ra-guay

Paraguay

197

Pê-ru

Peru

198

Xu-ri-nam

Suriname

199

U-ru-guay

Uruguay

200

Vê-nê-xu-ê-la

Venezuela

     
 

Bắc mỹ

Northern America

201

Béc-mu-đa

Bermuda

202

Ca-na-đa

Canada

203

Grin-len

Greenland

204

Sanh-pi-e-rơ và Mi-quê-lon

Saint Pierre and Miquelon

205

Mỹ

United States

     
 

Châu Đại dương

Oceania

206

Xa-moa

American Samoa

207

Ô-xtrây-li-a

Australia

208

Đảo Crit-mat

Christmas island

209

Đảo Cô-cô

Cocos (Keeling) island

210

Đảo Cúc

Cook Islands

211

Phi-gi

Fiji

212

Quần đảo Pô-li-nê-di (thuộc Pháp)

French Polynesia

213

Gu-am

Guam

214

Ki-ri-ba-ti

Kiribati

215

Quần đảo Mat-san

Marshall Islands

216

Liên bang Mi-cro-nê-si-a

Micronesia (Federated States of)

217

Na-u-ru

Nauru

218

Tân Ca-lê-đô-ni

New Caledonia

219

Niu-Di-lân

New Zealand

220

Niu-ê

Niue

221

Đảo No-phốc

Norfolk Island

222

Đảo Ma-ri-a-na Bắc

Northern Mariana Islands

223

Pa-lau

Palau

224

Pa-pua Niu Ghi-nê

Papua New Guinea

225

Pít-canh

Pitcairn

226

Tây Xa-moa

Samoa

227

Đảo Xa-lô-môn

Solomon Islands

228

Tô-kê-lau

Tokelau

229

Tông-ga

Tonga

230

Tu-va-lu

Tuvalu

231

Va-nu-a-tu

Vanuatu

232

Các đảo Oa-lit và Phu-tu-na

Wallis and Futuna Islands

     

233

Vùng chưa phân rõ ở nơi nào

Areas not elsewhere specified

     

 

 

Logo biểu tượng máy tính HTL Computer tỉnh Kon Tum Việt Nam

Máy Tính HTL